default orange Green

Chi tiết tin

Bán đấu giá quyền sử dụng đất tại Khu dân cư Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My

Người đăng: Nguyễn Văn Thạnh Ngày đăng: 16:39 | 02/03 Lượt xem: 3954

Bán đấu giá quyền sử dụng đất tại Khu dân cư Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My

Ban Quản lý khai thác quỹ đất huyện Bắc Trà My thông báo bán đấu giá tài sản quyền sử dụng đất ở gồm 169 lô đất tại Khu dân cư Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam như sau:

           

TT

Ký hiệu

Diện tích (m2/lô)

Hệ số

Đơn giá (Đồng/m2)

Gía khởi điểm (Đồng/lô)

Ghi chú

I

KHU C4 GỒM 03 LÔ ĐẤT:

 

 

1

Lô số 12

123,1

1,0

1.000.000

123.100.000

 

2

Lô số 13

125,7

1,0

1.000.000

125.700.000

 

3

Lô số 14

128,3

1,0

1.000.000

128.300.000

 

II

KHU C5 GỒM 10 LÔ ĐẤT:

 

 

1

Lô số 02

152,0

1,0

1.400.000

212.800.000

 

2

Lô số 12

178,1

1,0

1.400.000

249.340.000

 

3

Lô số 13

180,7

1,0

1.400.000

252.980.000

 

4

Lô số 14

183,3

1,0

1.400.000

256.620.000

 

5

Lô số 15

185,9

1,0

1.400.000

260.260.000

 

6

Lô số 16

188,5

1,0

1.400.000

263.900.000

 

7

Lô số 17

191,1

1,0

1.400.000

267.540.000

 

8

Lô số 18

193,7

1,0

1.400.000

271.180.000

 

9

Lô số 19

196,3

1,0

1.400.000

274.820.000

 

10

Lô số 20

198,9

1,1

1.400.000

306.306.000

Hai mặt tiền

III

KHU C6 GỒM 12 LÔ ĐẤT:

 

 

1

Lô số 05

159,8

1,0

1.000.000

159.800.000

 

2

Lô số 06

162,4

1,0

1.000.000

162.400.000

 

3

Lô số 11

175,5

1,0

1.000.000

175.500.000

 

4

Lô số 12

178,1

1,0

1.000.000

178.100.000

 

5

Lô số 13

180,7

1,0

1.000.000

180.700.000

 

6

Lô số 14

183,3

1,0

1.000.000

183.300.000

 

7

Lô số 15

185,9

1,0

1.000.000

185.900.000

 

8

Lô số 16

188,5

1,0

1.000.000

188.500.000

 

9

Lô số 17

191,1

1,0

1.000.000

191.100.000

 

10

Lô số 18

193,7

1,0

1.000.000

193.700.000

 

11

Lô số 19

196,3

1,0

1.000.000

196.300.000

 

12

Lô số 20

198,3

1,1

1.000.000

218.130.000

Hai mặt tiền

IV

KHU C7 GỒM 08 LÔ ĐẤT:

 

 

1

Lô số 03

150,3

1,0

1.200.000

180.360.000

 

2

Lô số 04

150,3

1,0

1.200.000

180.360.000

 

3

Lô số 05

150,2

1,0

1.200.000

180.240.000

 

4

Lô số 06

150,1

1,0

1.200.000

180.120.000

 

5

Lô số 07

150,1

1,0

1.200.000

180.120.000

 

6

Lô số 08

150,1

1,0

1.200.000

180.120.000

 

7

Lô số 09

150,1

1,0

1.200.000

180.120.000

 

8

Lô số 10

150,0

1,0

1.200.000

180.000.000

 

V

KHU C8 GỒM 01 LÔ ĐẤT:

 

 

1

Lô số 06

211,5

1,1

1.200.000

279.180.000

Hai mặt tiền

VI

KHU C9 GỒM 02 LÔ ĐẤT:

 

 

1

Lô số 01

259,1

1,1

1.200.000

342.012.000

Hai mặt tiền

4

Lô số 04

133,6

1,0

1.200.000

160.320.000

 

VII

KHU C10 GỒM 23 LÔ ĐẤT:

 

 

1

Lô số 01

126,3

1,0

1.000.000

126.300.000

 

2

Lô số 02

126,3

1,0

1.000.000

126.300.000

 

3

Lô số 03

126,3

1,0

1.000.000

126.300.000

 

4

Lô số 04

126,3

1,0

1.000.000

126.300.000

 

5

Lô số 05

126,3

1,0

1.000.000

126.300.000

 

6

Lô số 06

126,3

1,0

1.000.000

126.300.000

 

7

Lô số 07

126,3

1,0

1.000.000

126.300.000

 

8

Lô số 08

126,2

1,0

1.000.000

126.200.000

 

9

Lô số 09

126,2

1,0

1.000.000

126.200.000

 

10

Lô số 10

126,2

1,0

1.000.000

126.200.000

 

11

Lô số 11

126,2

1,0

1.000.000

126.200.000

 

12

Lô số 12

126,2

1,0

1.000.000

126.200.000

 

13

Lô số 13

126,1

1,0

1.000.000

126.100.000

 

14

Lô số 14

126,1

1,0

1.000.000

126.100.000

 

15

Lô số 15

126,1

1,0

1.000.000

126.100.000

 

16

Lô số 16

126,1

1,0

1.000.000

126.100.000

 

17

Lô số 17

126,1

1,0

1.000.000

126.100.000

 

18

Lô số 18

126,1

1,0

1.000.000

126.100.000

 

19

Lô số 19

126,0

1,0

1.000.000

126.000.000

 

20

Lô số 20

126,0

1,0

1.000.000

126.000.000

 

21

Lô số 21

126,0

1,0

1.000.000

126.000.000

 

22

Lô số 22

126,0

1,0

1.000.000

126.000.000

 

23

Lô số 23

126,0

1,1

1.000.000

138.600.000

Hai mặt tiền

VIII

KHU C11 GỒM 22 LÔ ĐẤT:

 

 

1

Lô số 01

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

2

Lô số 02

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

3

Lô số 03

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

4

Lô số 04

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

5

Lô số 06

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

6

Lô số 07

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

7

Lô số 08

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

8

Lô số 09

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

9

Lô số 10

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

10

Lô số 11

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

11

Lô số 12

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

12

Lô số 13

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

13

Lô số 14

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

14

Lô số 15

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

15

Lô số 16

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

16

Lô số 17

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

17

Lô số 18

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

18

Lô số 19

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

19

Lô số 20

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

20

Lô số 21

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

21

Lô số 22

126,0

1,0

1.200.000

151.200.000

 

22

Lô số 23

122,3

1,1

1.200.000

161.436.000

Hai mặt tiền

IX

KHU C12 GỒM 25 LÔ ĐẤT:

 

 

1

Lô số 01

141,0

1,0

1.200.000

169.200.000

 

2

Lô số 02

133,7

1,0

1.200.000

160.440.000

 

3

Lô số 03

133,7

1,0

1.200.000

160.440.000

 

4

Lô số 04

130,9

1,0

1.200.000

157.080.000

 

5

Lô số 05

131,1

1,0

1.200.000

157.320.000

 

6

Lô số 06

131,4

1,0

1.200.000

157.680.000

 

7

Lô số 07

131,6

1,0

1.200.000

157.920.000

 

8

Lô số 08

131,9

1,0

1.200.000

158.280.000

 

9

Lô số 09

132,1

1,0

1.200.000

158.520.000

 

10

Lô số 10

132,3

1,0

1.200.000

158.760.000

 

11

Lô số 11

132,6

1,0

1.200.000

159.120.000

 

12

Lô số 12

132,8

1,0

1.200.000

159.360.000

 

13

Lô số 13

133,1

1,0

1.200.000

159.720.000

 

14

Lô số 14

133,3

1,0

1.200.000

159.960.000

 

15

Lô số 15

133,6

1,0

1.200.000

160.320.000

 

16

Lô số 16

133,8

1,0

1.200.000

160.560.000

 

17

Lô số 17

134,1

1,0

1.200.000

160.920.000

 

18

Lô số 18

134,3

1,0

1.200.000